𤝕
Tổng quan
Con lợn. 𫛜𫛰尖篭𤝕尖椢 Pất cáy têm roòng, mu têm goỏc (Đ.L.) Vịt gà đầy lồng, lợn đầy chuồng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | mux |
|---|---|
| Phản thiết | 莫厚切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 厚 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤莫厚切,音母。【玉篇】猦𤝕。
Tự hình
- Khải thư