𤞛

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổziang
Phản thiết阻亮切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】徂朗切。【說文】妄彊犬也。从犬从壯,壯亦聲。 又【集韻】在朗切,音銺。又【廣韻】在良切【集韻】慈良切,𠀤音牆。又【集韻】側羊切,音莊。義𠀤同。又【玉篇】阻亮切【集韻】【類篇】側亮切,𠀤音壯。妄彊也。

Thuyết Văn

妄彊犬也。从犬壯。壯亦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

徂朗切。十部。

【𤞛】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 犬壯 (khuyển + tráng) | Thanh phù (聲符): 壯亦 (tráng) Phiên thiết: Tồ lãng thiết Thượng tự: 徂 (tồ) | Hạ tự: 朗 (lãng) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: tạng (âm hệ: 0 |…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư