𤟉

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Cái ngục hương đình các nơi xã thôn 【Khang Hi】[Thích văn 釋文] 《韓詩》作犴。鄕亭之繫曰犴,朝廷曰獄。 “Hàn thi” tác “ngạn”. Hương đình chi hệ viết ngạn, triêu đình viết ngục. (Hàn thi viết là “ngan” 犴. Nơi nhốt ở hương đình gọi là “ngan”, ở triều đình thì gọi là “ngục”) 【Phiên thiết】[Hải thiên 篇海] 音岸 Âm Ngạn 【Bộ】Khuyển犬

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【篇海】音岸,今作犴。獸名。【正字通】俗豻字。

Tự hình

  • Khải thư