𤟌
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Phản thiết | 卽兩切 |
|---|---|
| Thanh mẫu | 精 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】卽兩切【集韻】子兩切,𠀤音獎。【說文】嗾犬厲之也。从犬,將省聲。
Thuyết Văn
嗾犬厲之也。 从犬。將省聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
口部曰。嗾、使犬聲也。厲之猶勉之也。引伸爲凡勸免之偁。方言曰。自關而西秦晉之間相勸曰聳。或曰奬。中心不欲而由旁人之勸語亦曰聳。凡相被飾亦曰奬。 卽兩切。十部。俗作奬。
【𤟌】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 犬 (khuyển) | Thanh phù (聲符): 將省 (tướng) Phiên thiết: Tức lưỡng thiết Thượng tự: 卽 (tức) | Hạ tự: 兩 (lưỡng) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ương' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: tưởng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thốc (Xuýt) khuyển (Con chó. Tào Đường [) lệ (Đá mài) chi (Chưng) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư