𤟟

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổqrem
Phản thiết於陷切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】乙咸切【集韻】於咸切,𠀤音淊。【說文】竇中犬聲。从犬从音,音亦聲。【廣韻】犬吠聲。 又【廣韻】【集韻】𠀤於陷切,音韽。義同。

Thuyết Văn

竇中犬聲。 从犬音。音亦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

犬鳴竇中聲𤟟𤟟然也。 乙咸切。七部。

【𤟟】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 犬音 (khuyển + âm) | Thanh phù (聲符): 音亦 (âm) Phiên thiết: Ất hàm thiết Thượng tự: 乙 (ất) | Hạ tự: 咸 (hàm) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'iêm' Suy luận: iêm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đậu (Cái lỗ) trung (Giữa) khuyển (Con chó. Tào Đường [) thanh

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư