𤣔

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổsienx
Baxter-Sagarts.[n]e[r]ʔ
Hán ngữ Thượng cổs.[n]e[r]ʔ
Phản thiết息淺切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤息淺切,音蘚。【說文】秋田也。从犬,璽聲。或作𥙮。【廣韻】本作獮。【集韻】或作𤣝。詳獮字註。

Thuyết Văn

秌田也。 从犬。 壐聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋天曰。秋獵爲獮。鄭君、韋昭、薛綜、杜預皆曰。獮、殺也。釋獮爲殺者、以曡韵爲訓。古音獮與璽同也。若明堂位叚省爲獮、取其雙聲耳。 取載獫獢之意。 各本篆作璽。云璽聲。非是。依左傳釋文正。此从小篆文。非从籒文也。息淺切。古音在十五部。

【𤣔】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 犬 (khuyển) | Thanh phù (聲符): 壐 (tỉ) Phiên thiết: Tức thiển thiết Thượng tự: 息 (tức) | Hạ tự: 淺 (thiển) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'iên' Suy luận: tiên (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thu (họ [qiū]) điền (Ruộng đất cầy cấy đư) vậy

Tự hình

  • Khải thư