𤣨

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Phản thiết於記切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【字彙】於記切,音意。不成,遂急戾也。◎按《說文》本作㡫,《字彙》作𤣨,非。詳幺部㡫字註。㡫字原从乡作。

Thuyết Văn

不成遂急戾也。 从弦省。曷聲。讀若瘞。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

不成遂者、不成就也。因之急戾是曰㡫。 於罽切。十五部。廣韵作䋵。非。

【𤣨】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 弦省 (huyền + tỉnh) | Thanh phù (聲符): 曷 (hạt) Phiên thiết: 於罽切 → ư + kế | Đọc như: 瘞 (ế) Nghĩa: bất (không) 成遂急戾 vậy。 từ 弦省。曷 thanh。 đọc như 瘞。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư