𤩭
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | ghauh |
|---|---|
| Phản thiết | 乎到切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 号 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】乎到切【集韻】後到切,𠀤音號。【說文】石之似玉者。 又【類篇】下老切,音皓。義同。
Thuyết Văn
石之似玉者。从王。號聲。讀若鎬。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
乎到切。二部。
【𤩭】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 王 (vương) | Thanh phù (聲符): 號 (hiệu) Phiên thiết: 乎到切 → hồ + đáo | Đọc như: 鎬 (cào) Nghĩa: thạch (đá) chi (của) 似玉 giả (là) 。 từ 王。號 thanh。 đọc như 鎬。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư