𤪌
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | kei4 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | gi |
| Phản thiết | 渠之切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】渠之切【韻會】渠羈切【正韻】渠宜切,𠀤音其。【說文】弁飾往往冒玉也。【徐曰】謂綴玉於武冠,若棊子之列布也。【玉篇】飾弁也。 又【集韻】或作璂。
Thuyết Văn
弁飾也。往往冒玉也。 从王。綦聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
上也字依詩音義補。弁師曰。王之皮弁會五采玉琪。鄭司農云。故書會作䯤。䯤讀如馬會之會。謂以五采束髮也。琪讀如綦車轂之綦。按許謂以玉飾弁曰琪。與司農說同。後鄭則易琪爲綦。綦、結也。皮弁之縫中每貫結五采玉以爲飾、謂之綦。葢後鄭謂經琪字乃玉名。故易爲綦字。曹風。其弁伊騏。箋亦云騏當作綦。自用其周禮說也。許同先鄭說。往往、歴歴也。鄭云皪皪而處是也。 渠之切。一部。
【𤪌】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 王 (vương) | Thanh phù (聲符): 綦 (kì) Phiên thiết: Cừ chi thiết Thượng tự: 渠 (cừ) | Hạ tự: 之 (chi) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: kì (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: biện (Cái mũ lớn đời xưa. ) sức (Văn sức. Vật gì đã l) vậy。 vãng (Đi.) vãng (Đi.) mạo (Trùm đậ…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𤩒 · 璂