𤪎
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | jeuh |
|---|---|
| Phản thiết | 以周切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 笑 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】以周切【集韻】夷周切,𠀤音猷。【說文】遺玉也。【類篇】玉名。【山海經】平丘有遺玉。 又【廣韻】與久切【集韻】以九切,𠀤音酉。又【廣韻】弋照切【集韻】弋笑切,𠀤音耀。義𠀤同。【類篇】或作𤪎。𤪎字从㔽,不从𠧪。
Thuyết Văn
遺玉也。 从王。𣣸聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
謂贈遺之玉也。蒙上送死言之。何休曰。知死者贈襚。襚猶遺也。大宰、典瑞皆言大喪贈玉。注云。葢璧也。鍇說以山海經遺玉。儻是玉名。則當廁於璙已下十六字閒。 以周切。三部。此字葢在禮古經及記。
【𤪎】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 王 (vương) | Thanh phù (聲符): 𣣸 (𣣸) Phiên thiết: Dĩ chu thiết Thượng tự: 以 (dĩ) | Hạ tự: 周 (chu) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'âu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: dầu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: di (Bỏ sót) ngọc (Ngọc) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𣤦 · 𤩤