𤫊
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | ling4 |
|---|---|
| Phản thiết | 郞丁切 |
| Thanh mẫu | 來 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】郞丁切【正韻】離呈切,𠀤音齡。【說文】𤫊巫,以玉事神。
Thuyết Văn
巫也。 以玉事神。 从王。 霝聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本巫上有靈字。乃複舉篆文之未刪者也。許君原書。篆文之下以𣜩複寫其字。後人剛之。時有未盡。此因巫下脫也字。以靈巫爲句。失之。今補也字。屈賦九歌。靈偃蹇兮皎服。又靈連蜷兮旣畱。又思靈保兮賢姱。王注皆云。靈、巫也。楚人名巫爲靈。許亦當云巫也無疑矣。引伸之義如謚法曰極知鬼事曰靈。好祭鬼神曰靈。曾子曰陽之精氣曰神。陰之精氣曰靈。毛公曰神之精明者稱靈。皆是也。 依韻會無也字。 巫能以玉事神。故其字从玉。 郎丁切。十一部。
【𤫊】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 王 (vương) | Thanh phù (聲符): 霝 (linh) Phiên thiết: 郎丁切 → lang + đinh Nghĩa: 巫 vậy。 dĩ (lấy/dùng) 玉事神。 từ 王。霝 thanh。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư