𤫕

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổnau
Phản thiết如招切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】耳由切【集韻】而由切,𠀤音柔。【說文】玉名也。 又【廣韻】【集韻】𠀤奴刀切,音猱。又【集韻】如招切,音饒。義𠀤同。◎按《字彙》作𤫕。《正字通》从夒作𤫕,仍入十七畫,非。今攺正。

Thuyết Văn

玉也。从王。夒聲。讀若柔。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

耳尤切。三部。

【𤫕】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 王 (vương) | Thanh phù (聲符): 夒 (nao) Phiên thiết: 耳尤切 → nhĩ + vưu | Đọc như: 柔 (nhu) Nghĩa: 玉 vậy。 từ 王。夒 thanh。 đọc như 柔。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư