𤬯
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | khiamh |
|---|---|
| Phản thiết | 去劒切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 釅 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【唐韻】胡男切【集韻】胡南切,𠀤音含。【說文】治橐榦也。 又【集韻】一曰似缾有耳。 又【廣韻】丘釅切【集韻】去劒切,𠀤音欠。陶器,小甁有耳者。【五音集韻】或書作𤬰。
Thuyết Văn
冶槖榦也。 从瓦。今聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
冶各本作治。今正。冶槖、謂排囊。排讀普拜切。其字或作韛。或作。冶者以韋囊鼓火。老子之所謂槖也。其所執之柄曰𤬯。榦猶柄也。𤬯或譌作肣。而廣韵以排囊柄釋之。玉篇以似甁有耳釋𤬯。引許者冶皆譌治。而其義湛薶終古矣。排囊之柄、古用瓦爲之。故字从瓦。後乃以木爲之。故集韵作。从木。 胡男切。古音在七部。他書譌作。
【𤬯】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 瓦 (ngói) | Thanh phù (聲符): 今 (kim) Phiên thiết: 普拜切 → phổ + bái Nghĩa: 冶槖榦 vậy。 từ 瓦。kim (nay) thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 𣘞 · 𤬰