𤭢

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Vỡ tan 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 破也。 Phá dã. (Vỡ) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] [Tập vận 集韻] 蘇對切,音碎。 Tô đối thiết, âm Toái. 【Bộ】Ngoã瓦

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngseoi6
Hán ngữ Trung cổsuaih
Phản thiết蘇對切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤蘇對切,音碎。【說文】破也。

Thuyết Văn

破也。 从瓦。卒聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

破上當有瓦字。破下曰石𤭢也。此曰瓦破也。是二篆爲轉注。而形各有所从。𤭢與碎音同義異。碎者、䊳也。𤭢則破而巳。不必䊳也。今則碎行而𤭢廢矣。 穌對切。十五部。

【𤭢】 Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 瓦 (ngói) | Thanh phù (聲符): 卒 (tốt) Phiên thiết: 穌對切 → tô + đỗi Nghĩa: 破 vậy。 từ 瓦。卒 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𭺣