𤰈

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổbiih
Phản thiết毗意切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】平祕切【正韻】毗意切,𠀤音避。與備同。【說文】具也。

Thuyết Văn

具也。 从用。茍省。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

具、供置也。人部曰。僃、愼也。然則防僃字當作僃。全具字當作。義同而略有區別。今則專用僃而廢矣。 茍已力切。自急敕也。敕、誡也。此會意。平祕切。古音在一部。茍亦聲也。

【𤰈】(bị) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 用 (dụng) | Thanh phù (聲符): 部。茍亦 (bộ) Phiên thiết: 已力切 → dĩ + lực Nghĩa: 具 vậy。 từ 用。茍省。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𠃰 · 𤰅 · 𤰇 · 𦯞 · 备