𤱪

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】畫古作𤱪。註詳七畫。

Thuyết Văn

古文畫。 介也。 從聿。 象田四介。 聿所㠯畫之。 凡畫之屬皆从畫。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

古文從聿田。此依鍇本。 —— 畫 —— 介各本作畍。此不識字義者所改。今正。八部曰。介、畫也。從八從人。人各有介。 二字今補。 田之外橫者二直者二。今篆體省一橫。非也。 說從聿之意。引伸爲繪畫之字。故麥切。十六部。

【𤱪】 Dạng cổ văn của 畫 (họa ⟨hoạch⟩ (Vạch))

Tự hình

  • Khải thư