𤲙
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | puonx |
|---|---|
| Phản thiết | 補袞切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 混 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
top-mid-bottom
Khang Hy
【唐韻】布忖切【集韻】【韻會】補袞切【正韻】布袞切,𠀤音本。【說文】蒲器,𤳊屬,所以盛種。【博雅】𤲙,臿也。【集韻】或作𡙂。亦作畚。
Thuyết Văn
蒲器也。𢆟屬。所㠯盛糧。 从𠙹。弁聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
糧各本作穜。今正。周禮挈壺氏。挈畚以令糧。大鄭云。縣畚於稟假之處。後鄭云。畚所以盛糧之器。故以畚表稟。左傳宣二年正義引說文蒲器可以盛糧。左傳釋文、詩正義引艸器所以盛種。種字葢非。果爲種字。則當云榖種。不得但言種也。何休注公羊云。畚、草器。杜注左傳。以草索爲之。蒲與艸不相妨。糧者、榖也。 布忖切。古音在十四部。
【𤲙】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𠙹 (𠙹) | Thanh phù (聲符): 弁 (biện) Phiên thiết: Bố thốn thiết Thượng tự: 布 (bố) | Hạ tự: 忖 (thốn) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ơn' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: bởn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bồ (Cỏ bồ. Lá non ăn đượ) khí (Đồ. Như {khí dụng} [) vậy。𢆟 chúc (Liền)。 sở (Xứ sở. Như {cô…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư