𤲬
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | njyen |
|---|---|
| Phản thiết | 而宣切 |
| Thanh mẫu | 日 |
| Vận | 仙 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】而緣切【集韻】【韻會】而宣切,𠀤音䙇。【說文】城下田也。 又【韻會】卻也。𨻶地也。【前漢·申屠嘉傳】寢廟𤲬垣。【註】外垣之內,內垣之外曰𤲬。 又或作堧。亦作壖。【前漢·食貨志】田其宮壖地。 又或作㽭。【廣韻】𤲬,江河邊地。 又【廣韻】而兗切【集韻】【正韻】乳兗切【韻會】儒兗切,𠀤音軟。又【廣韻】人絹切【集韻】【韻會】【正韻】儒轉切,𠀤音輭。又【廣韻】乃臥切【集韻】【韻會】奴臥切【正韻】乃个切,𠀤音穤。義𠀤同。
Thuyết Văn
城下田也。 一曰𤲬、郤地。 从田。耎聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
所謂附郭之田也。張晏云。城地也。 郤當作隙。古隙郤字相叚借。曲禮郤地、卽隙地也。地各本譌作也。今正。河渠書、溝洫志皆云故盡河堧棄地。韋昭曰。河堧、謂緣河邊地。食貨志。趙過試以離宮卒田其宫堧地。師古曰。堧、餘地。史記五宗世家。臨江王侵廟堧垣爲宮。史記鼂錯列傳、漢書申屠嘉傳、鼂錯傳皆云錯鑿大上皇廟堧垣。古者廟有垣。垣外有堧。堧之竟復有垣以闌之。是爲堧垣。臨江王、鼂錯皆侵毀堧垣者也。堧者、河外宫廟外沿邊隙地也。其字作堧、同。 而緣切。十四部。又乃臥切。按此字从需者譌。玉篇云。𤲬正。㽭俗。堧正。壖俗。是也。
【𤲬】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 田 (điền) | Thanh phù (聲符): 耎 (nhuyễn) Phiên thiết: Nhi duyến thiết Thượng tự: 而 (nhi) | Hạ tự: 緣 (duyến) Trung cổ thanh mẫu: 日母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'nh' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nhiền (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thành (Cái thành) hạ (Dưới) điền (Ruộng đất cầy cấy đư) vậy。 Một thuyết khác𤲬、…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 㽭 · 𤳜 · 𤳟