𤳉
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Cái ruộng cấy chiêm 【Khang Hi】[Ngọc thiên 玉篇] 耕麥地。 Canh mạch địa. (Đất để canh tác lúa mạch) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 呼旰切 Hô hãn thiết [Tập vận 集韻] 虛旰切,音漢。 Hư hãn thiết, âm Hán. 【Bộ】Điền田
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | hon3 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | hanh |
| Phản thiết | 虛旰切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 翰 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】呼旰切【集韻】虛旰切,𠀤音漢。【玉篇】耕麥地。 又【集韻】許旱切,音罕。義同。亦作䎯。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 䎯