𤴙

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Phản thiết山於切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤山於切,音梳。【說文】門戸疏窗也。【列女傳】琅玕籠𤴙。【古詩】交𤴙結綺囪。

Thuyết Văn

門戸靑疏䆫也。 从疋。 疋亦聲。囱象𤴙形。 讀若疏。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

靑字依篇、韵補。於門戸刻鏤爲䆫牖之形。而以靑飾之也。部曰。疏、通也。薛注西京賦曰。疏、刻穿之也。招䰟。網戸朱綴。刻方連些。古詩曰。交疏結綺䆫。 從疋者、綺文相連如足迹相㣫也。 囱部曰。在牆曰牖。在屋曰囱。則囱疋爲會意矣。而云象形者、正謂門戸刻文如囱牖也。 所菹切。五部。

【𤴙】(sư) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 疋 (sất) | Thanh phù (聲符): 疋亦 (sất) Phiên thiết: 所菹切 → sỡ + trư | Đọc như: 疏 (sớ) Nghĩa: 門戸靑疏䆫 vậy。 từ 疋。疋 cũng là thanh phù。囱 tượng (giống) 𤴙 hình。 đọc như 疏。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 㽰 · 𤱐