𤵺
Tổng quan
Âm Nôm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | jed |
|---|---|
| Phản thiết | 餘制切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 祭 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dại Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dại Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dại Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1902
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【廣韻】餘制切【集韻】以制切,𠀤曳去聲。病也。 又【集韻】私列切,音泄。與疶同。
Tự hình
- Khải thư