𤶝
Tổng quan
Ghẻ. 輔𤝕眉須𬏨輔𬍄眉須𤶝 Phấu mu mì tua cha, phấu ma mì tua nhẳn (T.Ng.) Đàn lợn có con còi, đàn chó có con ghẻ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Phản thiết | 丑忍切 |
|---|---|
| Thanh mẫu | 徹 |
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【字彙】丑忍切,嗔上聲。病也。
Tự hình
- Khải thư