𤷍

Tổng quan

gầy gầy guộc, gầy mòn [Eng: raw-boned

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Phản thiết渠宜切
Thanh mẫu

Nghĩa

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: gầy Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: gầy Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【字彙】渠宜切,音其。人名。魏孺子𤷍,魏駒之子也。

Tự hình

  • Khải thư