𤷙

Tổng quan

ngây ngây ngô, ngây thơ [Eng: stupid, innocent]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Phản thiết的則切
Thanh mẫu

Nghĩa

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngây Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngây Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【集韻】的則切,音德。病也。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𤹬