𤷭

Tổng quan

điếc điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác [Eng: ear-splitting, spoiled grenade, deaf]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Nguồn gốc

surround-upper-left

Tự hình

  • Khải thư