𤸎

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Bệnh khát là người hành lữ bệnh vì lao lao thử nhiệt 【Khang Hi】[Tập vận 集韻] 內熱病也 Nội nhiệt bệnh dã (Bệnh nóng trong người) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 苦曷切 Khổ hạt thiết [Tập vận 集韻] 丘葛切,音渴。 Khâu cát thiết, âm Khát. 【Bộ】Nạch疒

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổkhat
Phản thiết虛艾切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【廣韻】苦曷切【集韻】丘葛切,𠀤音渴。內熱病也。【正字通】本作暍。【方書】受暑中暍,受涼中暑。 又【集韻】於歇切,音謁。義同。 又虛艾切,音餀。病也。

Tự hình

  • Khải thư