𤸪

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổchjed
Phản thiết征例切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤尺制切,癡去聲。【說文】引縱曰𤸪。別作痸。 又【集韻】征例切,音制。又尺列切,音掣。義𠀤同。

Thuyết Văn

引縱曰𤸪。 从手。瘛省聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

爾雅釋文作引而縱之曰𤸪。引、開弓也。縱、緩也。一曰舍也。按引縱者、謂宐遠而引之使近。宐近而縱之使遠。皆爲牽掣也。不必如釋文所據爾雅曰甹夆、掣曳也。俗字作撦、作扯。聲形皆異矣。 尺制切。十五部。俗作掣。

【𤸪】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 瘛省 (xiết) Phiên thiết: Xích chế thiết Thượng tự: 尺 (xích) | Hạ tự: 制 (chế) Trung cổ thanh mẫu: 昌母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'x' + vận mẫu 'ế' Suy luận: xế (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: dẫn (Dương cung. Như {dẫn) túng (Buông tha) nói rằng𤸪

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𤸞 · 痸