𤸬
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | sryi |
|---|---|
| Phản thiết | 蘇禾切 |
| Thanh mẫu | 心 |
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【唐韻】楚追切【集韻】初危切【正韻】所追切,𠀤音衰。【說文】減也。一曰耗也。【玉篇】𤸬損,今作衰。【廣韻】病也。 又【集韻】雙隹切,音綏。又蘇禾切,音蓑。義𠀤同。
Thuyết Văn
減也。 从𤕫。衰聲。 一曰秏也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
減亦謂病減於常也。凡盛衰字引伸於。凡等衰字亦引伸於。凡喪服曰衰者、謂其有等衰也。皆之叚借。 楚追切。古音在十七部。 秏之本義禾名也。亦謂無爲秏。讀如眊。
【𤸬】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𤕫 (𤕫) | Thanh phù (聲符): 衰 (suy) Phiên thiết: Sở truy thiết Thượng tự: 楚 (sở) | Hạ tự: 追 (truy) Trung cổ thanh mẫu: 初母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'uy' Suy luận: suy (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: giảm (Bớt) vậy Một thuyết khác: 秏也
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𤺀