𤸰
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Phản thiết | 於陵切 |
|---|---|
| Thanh mẫu | 影 |
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【集韻】於陵切,音英。爽鳩,鷙鳥也。【正字通】𤸰隨人所指縱,故从人从疾,取其飛迅也。从隹,會意。俗作鷹。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
| Phản thiết | 於陵切 |
|---|---|
| Thanh mẫu | 影 |
surround-upper-left
【集韻】於陵切,音英。爽鳩,鷙鳥也。【正字通】𤸰隨人所指縱,故从人从疾,取其飛迅也。从隹,會意。俗作鷹。