𤸱
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | qap |
|---|---|
| Phản thiết | 乙洽切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 合 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【唐韻】烏盍切,音罨。【說文】跛病也。 又【五音集韻】短氣也。 又【集韻】克盍切,音榼。疲病。 又丘蓋切,音磕。喉病。 又乙洽切。與痷同。病也。
Thuyết Văn
跛病也。 从𤕫。盇聲。讀若脅。又讀若掩。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
廣韵曰。𤸱、短氣也。此今義也。 烏盍切。八部。
【𤸱】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𤕫 (𤕫) | Thanh phù (聲符): 盇 (hạp) Phiên thiết: Ô hạp thiết Thượng tự: 烏 (ô) | Hạ tự: 盍 (hạp) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ap' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: áp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bả (Què) bệnh (Ốm) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𤷷 · 𤸙 · 𤹺