𤺄
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | zjyungx |
|---|---|
| Phản thiết | 徒東切 |
| Thanh mẫu | 定 |
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【唐韻】時勇切【集韻】豎勇切,𠀤音歱。【說文】脛气足腫。 又【集韻】徒東切,音同。創潰也。【玉篇】或作尰。【集韻】或作𩩳。
Thuyết Văn
脛气腫。 从𤕫。童聲。 詩曰。旣微且𤺄。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
小雅巧言。旣微且尰。釋訓、毛傳皆曰。骭瘍爲微。腫足爲尰。按云脛氣腫卽足腫也。大徐本云脛氣足腫。非。 時重切。九部。
【𤺄】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𤕫 (𤕫) | Thanh phù (聲符): 童 (đồng) Nghĩa: hĩnh (Cẳng chân) khí (Hơi) thũng (Sưng)
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 尰 · 瘇