𤺉

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổyex
Phản thiết韋委切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【唐韻】韋委切【集韻】羽委切,𠀤音蔿。【說文】口咼也。

Thuyết Văn

口咼也。 从𤕫。爲聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

口部曰。咼、口戾不正也。此亦曡韵爲訓。 韋委切。古音在十七部。

【𤺉】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𤕫 (𤕫) | Thanh phù (聲符): 爲 (vay) Phiên thiết: Vi ủy thiết Thượng tự: 韋 (vi) | Hạ tự: 委 (ủy) Trung cổ thanh mẫu: 云母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: về (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khẩu (Cái miệng. Phép tính) qua vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𰣦