𤺊
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | se |
|---|---|
| Phản thiết | 先稽切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 齊 |
| Đẳng | 4 |
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【唐韻】先稽切【集韻】先齊切,𠀤音西。【說文】散聲也。【揚子·方言】𤺊,披散也。東齊聲散曰𤺊,秦晉聲變曰𤺊,器破而不殊其音,亦謂之𤺊。 又【集韻】相支切,音斯。【揚子·方言】𤺊,噎也。楚曰𤺊。【註】音斯。
Thuyết Văn
𢿱聲也。 从𤕫。斯聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
方言。𤺊、㘆也。楚曰𤺊。又曰。𤺊、散也。東齊聲散曰𤺊。秦晉聲變曰𤺊。器破而不殊、其音亦謂之𤺊。按與斯澌字義相通。馬嘶字亦當作此。 先稽切。十六部。
【𤺊】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𤕫 (𤕫) | Thanh phù (聲符): 斯 (tư) Phiên thiết: Tiên kê thiết Thượng tự: 先 (tiên) | Hạ tự: 稽 (kê) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ê' Suy luận: tê (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𢿱 thanh vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư