𤻲
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | lak |
|---|---|
| Baxter-Sagart | [r]ˤawk |
| Hán ngữ Thượng cổ | [r]ˤawk |
| Phản thiết | 力照切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 笑 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【唐韻】【集韻】力照切【韻會】【正韻】力弔切,𠀤音燎。【說文】治也。【詩·𨻰風·泌之洋洋可以樂飢箋】泌水之流洋洋然,飢者見之,可飲以𤻲飢。 又【廣韻】靈各切【集韻】歷各切,𠀤音落。義同。 又【集韻】弋灼切,音藥。【博雅】病也。一說病消曰𤻲。 又【集韻】式灼切,音鑠。義同。【類篇】或作療。
Thuyết Văn
治也。 从𤕫。樂聲。讀若勞。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
方言曰。療、治也。周禮注云。止病曰療。詩陳風。泌之洋洋。可以樂饑。傳云。可以樂道忘饑。箋云。可飮以𤻲饑。是鄭讀樂爲𤻲也。經文本作樂。唐石經依鄭改爲𤻲。誤矣。 力照切。二部。
【𤻲】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𤕫 (𤕫) | Thanh phù (聲符): 樂 (lạc) Phiên thiết: Lực chiếu thiết Thượng tự: 力 (lực) | Hạ tự: 照 (chiếu) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'iêu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: liệu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trì (Sửa. Tô Thức [蘇軾] : ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𬏤