𤼒

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổjyex
Phản thiết羽委切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【唐韻】以水切【集韻】愈水切,𠀤音唯。【說文】創裂也。一曰疾𤼒。 又【集韻】尹捶切,音䓈。又羽委切,音蔿。義𠀤同。 又呼卦切,音諣。愚也。【集韻】或作𦢿。

Thuyết Văn

創裂也。一曰疾𤼒。 从𤕫。巂聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

玉篇作一曰疾也。 以水切。當依廣韵羊捶切。十六部。

【𤼒】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𤕫 (𤕫) | Thanh phù (聲符): 巂 (huề) Phiên thiết: Dĩ thủy thiết Thượng tự: 以 (dĩ) | Hạ tự: 水 (thủy) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: dĩ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: sang (Bị thương đau. Như {) liệt (Xé ra. Sự gì phá hoạ) vậy。 Một thuyết khác tật (Ốm)𤼒 Một thuy…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư