𤾕

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổtheh
Phản thiết他計切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤他計切,音剃。【說文】廢一偏下也。从竝,白聲。或从曰作暜。或从兟作㬱。【徐鉉曰】竝立而一下也。俗作替,非。詳替字註。

Thuyết Văn

廢也。 一偏下也。 从竝。白聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本奪也字。不可讀。今補。廢者、卻屋也。卻屋言空屋。人所不居。故暜廢同義。 此又爲一義。相竝而一邊庳下、則其勢必至同下。所謂陵夷也。凡陵夷必有漸而然。故曰履霜堅仌至。 他計切。古音鐵。十二部。

【𤾕】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竝 (tịnh) | Thanh phù (聲符): 白 (bạch) Phiên thiết: Tha kế thiết Thượng tự: 他 (tha) | Hạ tự: 計 (kế) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thế (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phế (Bỏ đi.) vậy。 nhất (Một) thiên (Lệch) hạ (Dưới) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư