𥁕
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | wan1 |
|---|---|
| Hàn Quốc | 온 |
| Hán ngữ Trung cổ | quon |
| Baxter-Sagart | ʔˤun |
| Hán ngữ Thượng cổ | ʔˤun |
| Phản thiết | 烏昆切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 魂 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】烏渾切【集韻】烏昆切,𠀤音溫。【說文】仁也。从皿从囚。以皿食囚也。【玉篇】和也。【通雅】㬉也。 又人名。宋光祿卿張𥁕之。【類篇】隸省作昷。或作溫。
Thuyết Văn
仁也。从皿㠯食囚也。官溥說。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
凡云溫和、溫柔、溫暖者、皆當作此字。溫行而𥁕廢矣。水部溫篆下但云水名不云一曰煗者、許謂煗義自有囚皿字在也。用此知日部昫日出溫也、安㬮溫也、㫱溫溼也。火部煗溫也、以微火溫肉也。金部銚溫器也、䥝溫器也。凡若此等皆作𥁕不作溫矣。官溥者、博訪通人之一也。烏渾切。十三部。
【𥁕】 Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 皿㠯食囚 (mãnh dĩ thực tù) Phiên thiết: Ô hồn thiết Thượng tự: 烏 (ô) | Hạ tự: 渾 (hồn) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ôn' Suy luận: ôn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhân (Nhân. Nhân là cái đạ) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 昷 · 昷