𥂈
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | po |
|---|---|
| Phản thiết | 奔模切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 模 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】博孤切【集韻】奔模切,𠀤音逋。籀文餔字。【說文】申時食也。
Thuyết Văn
籒文餔。从皿。浦聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
皿、飮食器也。
【𥂈】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 皿 (mãnh) | Thanh phù (聲符): 浦 (phổ) Nghĩa: trứu (Đọc sách) văn (Văn vẻ. Như {văn thạ) bô (Bữa cơm quá trưa)
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư