𥄕

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngmit6
Phản thiết徒結切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】莫撥切,音末。【說文】目不正也。从𠁥从目。【徐鍇曰】丫角戾也。 又【廣韻】【集韻】𠀤徒結切,音垤。義同。 又【集韻】莫結切,音蔑。義同。或書作𦭝。【字彙】从𠁥,與从艸者不同。

Thuyết Văn

目不正也。从𦫳目。 凡𥄕之屬皆从𥄕。讀若末。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

𦫳者、外向之象。故爲不正。 模結切。十五部。

【𥄕】 Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𦫳目 (mục) Phiên thiết: 模結切 → mô + kết | Đọc như: 末 (mạt) Nghĩa: mục (mắt) bất (không) chính (ngay) vậy。 từ 𦫳mục (mắt)。Phàm các chữ thuộc bộ 𥄕 đều từ 𥄕。 đọc như 末。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𦤄 · 𦭝 · 𦭾