𥄗
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | quat |
|---|---|
| Phản thiết | 女夬切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤烏括切,音斡。【說文】捾目也。 又【集韻】鄔管切,斡上聲。義同。 又【集韻】女夬切,嬭去聲。睉𥄗,目惡。
Thuyết Văn
捾目也。 从目㕚。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
捾、搯也。吳語、吳世家皆云。子胥以手抉目是也。 目㕚者、目爲㕚捾也。會意。烏括切。十五部。
【𥄗】 Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 目㕚 (mục trảo) Phiên thiết: Ô quát thiết Thượng tự: 烏 (ô) | Hạ tự: 括 (quát) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: át (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: oát mục (Con mắt.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䀑 · 𢯵