𥄱
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | byoih |
|---|---|
| Phản thiết | 敷勿切 |
| Thanh mẫu | 敷 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】扶沸切【集韻】父沸切,𠀤音狒。【說文】目不明也。 又【集韻】芳未切,音費。義同。 又【廣韻】【集韻】𠀤普活切,音鏺。𥄱眛,目不明貌。或作𥄔。 又【集韻】敷勿切,音拂。視貌。 又【類篇】亦書作䀟。與髴彿弗𠀤通。眆䀟,已見眆字註。
Thuyết Văn
目不朙也。从目。弗聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
普未切。十五部。按此疑卽䀛之或字。
【𥄱】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 目 (mục) | Thanh phù (聲符): 弗 (phất) Phiên thiết: 普未切 → phổ + mùi Nghĩa: mục (mắt) bất (không) 朙 vậy。 từ mục (mắt)。弗 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䀟