𥆂
Tổng quan
nhơ nhớn nhơ nhớn nhác [Eng: to look around in bewilderment]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm nhơ nhớn nhơ nhớn nhác [Eng: to look around in bewilderment]
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
nhơ nhớn nhơ nhớn nhác [Eng: to look around in bewilderment]
left-right