𥇍
Tổng quan
nhác nhác thấy, nhác trông [Eng: to catch a glimpse of]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | coek3 |
|---|---|
| Phản thiết | 竹角切 |
| Thanh mẫu | 知 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】竹角切,音卓。目明也。
Tự hình
- Khải thư
nhác nhác thấy, nhác trông [Eng: to catch a glimpse of]
| Quảng Đông | coek3 |
|---|---|
| Phản thiết | 竹角切 |
| Thanh mẫu | 知 |
left-right
【集韻】竹角切,音卓。目明也。