𥇜

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổcjyn
Phản thiết光鑊切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】之閏切【集韻】朱閏切,𠀤諄去聲。【說文】謹鈍目也。【廣韻】亦作盹。 又【廣韻】章倫切【集韻】朱倫切,𠀤音諄。又【集韻】殊倫切,音純。義𠀤同。 又他昆切,音暾。視不明也。 又光鑊切,音郭。目張貌。與曠同。【說文】本作𥌲。

Thuyết Văn

謹鈍目也。从目。𦎧聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

之閏切。十三部。

【𥇜】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 目 (mục) | Thanh phù (聲符): 𦎧 (𦎧) Phiên thiết: Chi nhuận thiết Thượng tự: 之 (chi) | Hạ tự: 閏 (nhuận) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'uận' ⚡ Chỉnh thanh: Thanh điệu suy luận từ âm HV hiện tại (không có nguồn trực tiếp) ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: chuấn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cẩn…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𥌲