𥈆
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | hiuk |
|---|---|
| Phản thiết | 莫𠋫切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 号 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】亡保切【集韻】武道切,𠀤帽上聲。【說文】低目視也。【集韻】俯目細視謂之𥈆,通作冒。【書·君奭】武王惟冒。【說文】引作𥈆。 又【廣韻】莫到切【集韻】莫報切,𠀤音帽。又【廣韻】許竹切【集韻】許六切,𠀤音蓄。義𠀤同。 又【集韻】莫𠋫切,音茂。義同。又目不明也。與瞀同。
Thuyết Văn
氐目視也。从目。冒聲。 周書曰。武王惟𥈆。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
亡𠈃切。古音在三部。 君奭篇文。今書作冒。葢古文以爲冒也。
【𥈆】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 目 (mục) | Thanh phù (聲符): 冒 (mạo) Phiên thiết: 亡𠈃切 Dị thể: Cổ văn: 以?爲冒 Nghĩa: 氐mục (mắt)視 vậy。 từ mục (mắt)。冒 thanh。周 『Kinh Thư』viết: 。武王惟𥈆。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư