𥈶

Tổng quan

nom nom thấy [Eng: to see, to find]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngnam6

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư