𥈾

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổquet
Phản thiết於悅切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】於悅切【集韻】一決切,𠀤音抉。【說文】目深貌。 又【集韻】古穴切,音玦。義同。【六書總要】窅,俗作𥈾。【集韻】或作𥄴。

Thuyết Văn

目𥥍皃也。从目窅。 讀若易曰勿卹之卹。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

會意。於恱切。十五部。 見夬九二爻辭。

【𥈾】 Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 目窅 (mục + yểu) Phiên thiết: 於恱切 → ư + duyệt | Đọc như: 易曰勿卹之卹 Nghĩa: mục (mắt)𥥍皃 vậy。 từ mục (mắt)窅。 đọc như 『Kinh Dịch』viết: 勿卹 chi (của) 卹。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư