𥉁
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | khruangx |
|---|---|
| Phản thiết | 畎迥切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 遇 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】九遇切【集韻】俱遇切,𠀤音句。【說文】舉目驚𥉁然也。【玉篇】恐也。 又【廣韻】【集韻】𠀤苦礦切,坑上聲。義同。一曰好貌。 又【集韻】畎迥切,音熲。目驚也。【六書統】𥉁,放目而視。从目从夰。夰,放也。戴侗合䀠,瞿,𥉁爲一。
Thuyết Văn
舉目驚𥉁然也。 从夰。从䀠。 䀠亦聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
廣韵引埤蒼。目驚𥉁𥉁然。襍記下曰。免喪之外。行於道路。見似目瞿。聞名心瞿。二瞿當作𥉁。詩齊風。狂夫瞿瞿。傳曰。無守之皃。唐風。良士瞿瞿。傳曰。瞿瞿然顧禮義也。亦當作𥉁𥉁。 㑹意。䀠、左右視也。 九遇切。五部。
【𥉁】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 䀠 (cộ) | Thanh phù (聲符): 䀠亦 (cộ) Phiên thiết: Cửu ngộ thiết Thượng tự: 九 (cửu) | Hạ tự: 遇 (ngộ) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cố (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cử (Cất lên) mục (Con mắt.) kinh (Ngựa sợ hãi.)𥉁 nhiên (Đốt cháy. Như {nhược) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𭿗