𥉻
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | cheh |
|---|---|
| Phản thiết | 戚細切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 霽 |
| Đẳng | 4 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】戚細切【集韻】【韻會】【正韻】七計切,𠀤音砌。【說文】察也。【博雅】視也。【類篇】一曰袤視。【嵆康·琴賦】明嫿𥉻惠。【顏延之·贈王太常詩】聆龍𥉻九泉。 又【廣韻】【集韻】𠀤丑例切,音慸。又【廣韻】初八切【集韻】初戛切,𠀤音察。義𠀤同。【類篇】或作䀙。
Thuyết Văn
察也。 从目。祭聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
魏都賦。有𥉻吕梁。𥉻察㬪韵。 戚細切。十五部。
【𥉻】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 目 (mục) | Thanh phù (聲符): 祭 (tế) Phiên thiết: Thích tế thiết Thượng tự: 戚 (thích) | Hạ tự: 細 (tế) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thế (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: sát (Xét lại.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䀙