𥊀
Tổng quan
chăm nhìn chăm chăm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Phản thiết | 師咸切 |
|---|---|
| Thanh mẫu | 生 |
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm chăm nhìn chăm chăm; chăm chú [Eng: to look fixedly at sth; to concentrate on]
- Bảng Tra Chữ Nôm xam xam xám (hơi xám); xam xưa (lẫn lộn) [Eng: a little bit grey; confused]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】師咸切,音攕。暫見也。或作䀐。 又桑感切,音糝。視也。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 䀐